động tình

động tình

Nghe những lời nói ngọt ngào, cô ấy bắt đầu động tình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy ham muốn tình dục, cảm giác kích thích tình dục: "động tình" dùng để chỉ trạng thái sinh lý tâm lý khi một người bắt đầu cảm giác ham muốn hoặc hưng phấn tình dục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nghe những lời nói ngọt ngào, ấy bắt đầu động tình.
    • Mùi hương đặc biệt đó có thể khiến một số loài động vật động tình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm động tình": gây ra hoặc kích thích ham muốn tình dụcngười khác.
    • Bộ phim nhiều cảnh nóng nhằm mục đích làm động tình khán giả.
Biến thể từ gần giống
  • Tình dục (danh từ): liên quan đến giới tính sinh sản.
  • Ham muốn (danh từ): mong ước, thèm muốn mãnh liệt một điều đó, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ tình dục.
  • Kích thích (động từ): tác động làm cho hoạt động mạnh lên, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực (sinh lý, tâm lý, vật ).
Từ đồng nghĩa
  • Nổi dục: (từ thông tục, ít trang trọng hơn) ham muốn tình dục.
  • Phát dục: (thường dùng cho động vật) đến giai đoạn cơ thể khả năng sinh sản ham muốn giao phối.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "động tình" mang tính chất trang trọng thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh cần sự nghiêm túc hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Trong hội thoại đời thường, người ta có thể dùng những cách diễn đạt gián tiếp hoặc từ thông tục hơn để nói về trạng thái này.